trùng tang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trùng tang (Tính từ)

Có tang lễ xảy ra liên tiếp, khi mà tang này chưa hết thì đã phải chịu tang khác, theo quan niệm mê tín.

Ví dụ (2)
  • 1."Gia đình anh ấy đã trải qua một thời gian trùng tang khi vừa mới hoàn tất tang lễ cho ông nội thì bà cũng qua đời."
  • 2."Trong năm ngoái, nhà chị ấy trùng tang, cả hai người thân đều mất chỉ trong vài tháng."

Lưu ý khi sử dụng "trùng tang"

Lưu ý về tính từ

"trùng tang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trùng tang"

trùng tang là tính từ trong tiếng Việt. Có tang lễ xảy ra liên tiếp, khi mà tang này chưa hết thì đã phải chịu tang khác, theo quan niệm mê tín. Ví dụ: "Gia đình anh ấy đã trải qua một thời gian trùng tang khi vừa mới hoàn tất tang lễ cho ông nội thì bà cũng qua đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này