trùng tang
Định nghĩa
Nghĩa 1: trùng tang (Tính từ)
Có tang lễ xảy ra liên tiếp, khi mà tang này chưa hết thì đã phải chịu tang khác, theo quan niệm mê tín.
- 1."Gia đình anh ấy đã trải qua một thời gian trùng tang khi vừa mới hoàn tất tang lễ cho ông nội thì bà cũng qua đời."
- 2."Trong năm ngoái, nhà chị ấy trùng tang, cả hai người thân đều mất chỉ trong vài tháng."
Lưu ý khi sử dụng "trùng tang"
Lưu ý về tính từ
"trùng tang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trùng tang"
trùng tang là tính từ trong tiếng Việt. Có tang lễ xảy ra liên tiếp, khi mà tang này chưa hết thì đã phải chịu tang khác, theo quan niệm mê tín. Ví dụ: "Gia đình anh ấy đã trải qua một thời gian trùng tang khi vừa mới hoàn tất tang lễ cho ông nội thì bà cũng qua đời."
Từ liên quan
trùng phùng
(Văn chương) gặp lại nhau sau một thời gian dài không gặp.
trùng phương
Thuật ngữ dùng để chỉ một phương trình có ẩn số ở bậc hai và bậc bốn.
trùng roi
Nhóm sinh vật đơn bào có cấu tạo đơn giản nhất, với cơ thể chứa chất nguyên sinh và kéo dài thành hình cái roi, giúp chúng di động trong nước.
trùng triềng
Từ dùng để chỉ những điều ít sử dụng hoặc không phổ biến, thường mang ý nghĩa địa phương.
trùng trùng
Từ chỉ sự liên tiếp, chồng chéo lên nhau, tạo thành nhiều lớp lớp không có điểm dừng.
trùng trùng điệp điệp
Từ diễn tả sự trùng lặp, chồng chất, nhưng mang ý nhấn mạnh hơn so với 'trùng điệp'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.