trưng thu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trưng thu (Động từ)

Hành động của cơ quan nhà nước buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản mà họ sở hữu cho nhà nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Trưng thu lương thực để hỗ trợ người dân trong tình hình khẩn cấp."
  • 2."Trưng thu ruộng đất của địa chủ để phân phối lại cho nông dân."
  • 3."Nhà nước có quyền trưng thu tài sản trong trường hợp cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "trưng thu"

Lưu ý về động từ

"trưng thu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trưng thu"

trưng thu là động từ trong tiếng Việt. Hành động của cơ quan nhà nước buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản mà họ sở hữu cho nhà nước. Ví dụ: "Trưng thu lương thực để hỗ trợ người dân trong tình hình khẩn cấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này