trưng tập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trưng tập (Động từ)

Từ cũ chỉ hành động của một cơ quan nhà nước buộc người nào đó phải làm việc cho nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Trưng tập trai tráng đi phu."
  • 2."Chính phủ đã trưng tập lực lượng nhân sự vào mùa dịch."
  • 3."Họ được trưng tập để tham gia vào các dự án xây dựng của nhà nước."

Lưu ý khi sử dụng "trưng tập"

Lưu ý về động từ

"trưng tập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trưng tập"

trưng tập là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ hành động của một cơ quan nhà nước buộc người nào đó phải làm việc cho nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Trưng tập trai tráng đi phu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này