trưng mua

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trưng mua (Động từ)

(Cơ quan nhà nước) yêu cầu tư nhân phải bán cho nhà nước theo giá quy định.

Ví dụ (3)
  • 1."Trưng mua lương thực."
  • 2."Nhà nước đã trưng mua một lượng lớn thực phẩm để hỗ trợ người dân."
  • 3."Các cơ sở sản xuất bị trưng mua hàng hóa theo quyết định của chính phủ."

Lưu ý khi sử dụng "trưng mua"

Lưu ý về động từ

"trưng mua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trưng mua"

trưng mua là động từ trong tiếng Việt. (Cơ quan nhà nước) yêu cầu tư nhân phải bán cho nhà nước theo giá quy định. Ví dụ: "Trưng mua lương thực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này