trưng dụng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trưng dụng (Động từ)

(cơ quan nhà nước) tạm thời lấy đi (vật hoặc người thuộc quyền sở hữu hay quyền quản lý của tư nhân, tập thể hoặc cơ quan, xí nghiệp cấp dưới) để sử dụng trong một khoảng thời gian cho một công việc nào đó, theo yêu cầu đặc biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Trưng dụng thợ thuyền để phục vụ cho công trình."
  • 2."Trưng dụng người phục vụ hội nghị để đảm bảo mọi việc diễn ra suôn sẻ."
  • 3."Chính phủ đã trưng dụng nhiều xe cộ để phục vụ cứu trợ trong thiên tai."

Lưu ý khi sử dụng "trưng dụng"

Lưu ý về động từ

"trưng dụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trưng dụng"

trưng dụng là động từ trong tiếng Việt. (cơ quan nhà nước) tạm thời lấy đi (vật hoặc người thuộc quyền sở hữu hay quyền quản lý của tư nhân, tập thể hoặc cơ quan, xí nghiệp cấp dưới) để sử dụng trong một khoảng thời gian cho một công việc nào đó, theo yêu cầu đặc biệt. Ví dụ: "Trưng dụng thợ thuyền để phục vụ cho công trình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này