trưng vay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trưng vay (Động từ)

Hành động buộc tư nhân phải cho nhà nước vay tiền hoặc hiện vật nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trưng vay thóc gạo."
  • 2."Nhà nước đã trưng vay một số lượng lớn lúa gạo để hỗ trợ các dự án cứu đói."
  • 3."Họ trưng vay vật tư cần thiết cho công trình xây dựng."

Lưu ý khi sử dụng "trưng vay"

Lưu ý về động từ

"trưng vay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trưng vay"

trưng vay là động từ trong tiếng Việt. Hành động buộc tư nhân phải cho nhà nước vay tiền hoặc hiện vật nào đó. Ví dụ: "Trưng vay thóc gạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này