trương lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trương lực (Danh từ)

Sức căng của cơ, theo cách gọi trong y học.

Ví dụ (3)
  • 1."Trương lực của cơ bắp."
  • 2."Khi tập thể dục, trương lực của cơ sẽ tăng lên."
  • 3."Bác sĩ kiểm tra trương lực cơ của bệnh nhân để đánh giá sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "trương lực"

Lưu ý về danh từ

"trương lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trương lực"

trương lực là danh từ trong tiếng Việt. Sức căng của cơ, theo cách gọi trong y học. Ví dụ: "Trương lực của cơ bắp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này