trương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trương (Động từ)

Căng phình lên do hấp thụ nhiều nước.

Ví dụ (4)
  • 1."Cơm trương."
  • 2."Bụng trương to."
  • 3."Trương phềnh phềnh."
  • 4."Quần áo bị ướt làm cho vải trương lên."
2
Động từ

Nghĩa 2: trương (Động từ)

Giương cao, căng rộng ra để mọi người dễ thấy.

Ví dụ (4)
  • 1."Trương cờ."
  • 2."Trương khẩu hiệu."
  • 3."Trương banner quảng cáo trên phố."
  • 4."Trương biểu ngữ trong buổi lễ."

Lưu ý khi sử dụng "trương"

Lưu ý về động từ

"trương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "trương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trương"

trương là động từ trong tiếng Việt. Căng phình lên do hấp thụ nhiều nước. Ví dụ: "Cơm trương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này