trùng hợp
Định nghĩa
Nghĩa 1: trùng hợp (Động từ)
Từ dùng để diễn tả trạng thái giống nhau hoặc tương thích với nhau.
- 1."Ý kiến hai người khá trùng hợp."
- 2."Hai sự kiện xảy ra trùng hợp vào cùng một thời điểm."
Nghĩa 2: trùng hợp (Động từ)
Hợp nhất nhiều phân tử của cùng một chất thành một phân tử lớn hơn đáng kể.
Lưu ý khi sử dụng "trùng hợp"
Lưu ý về động từ
"trùng hợp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "trùng hợp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "trùng hợp"
trùng hợp là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả trạng thái giống nhau hoặc tương thích với nhau. Ví dụ: "Ý kiến hai người khá trùng hợp."
Từ liên quan
trùn
Từ địa phương chỉ loài giun đất.
trùng
Vi trùng, thường được gọi tắt.
trùng dương
(Văn chương) biển cả kéo dài vô tận.
trùng khơi
(Văn chương) vùng biển bao la và xa xăm.
trùng lắp
Sự trùng lặp hoặc lặp lại một điều gì đó nhiều lần.
trùng lặp
Lặp lại một cách không cần thiết hoặc vô ích.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.