trùng hợp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trùng hợp (Động từ)

Từ dùng để diễn tả trạng thái giống nhau hoặc tương thích với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Ý kiến hai người khá trùng hợp."
  • 2."Hai sự kiện xảy ra trùng hợp vào cùng một thời điểm."
2
Động từ

Nghĩa 2: trùng hợp (Động từ)

Hợp nhất nhiều phân tử của cùng một chất thành một phân tử lớn hơn đáng kể.

Lưu ý khi sử dụng "trùng hợp"

Lưu ý về động từ

"trùng hợp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "trùng hợp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trùng hợp"

trùng hợp là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả trạng thái giống nhau hoặc tương thích với nhau. Ví dụ: "Ý kiến hai người khá trùng hợp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này