trùng dương
Định nghĩa
Nghĩa 1: trùng dương (Danh từ)
(Văn chương) biển cả kéo dài vô tận.
- 1."Tàu vượt trùng dương."
- 2."Những chiếc thuyền lướt nhẹ trên trùng dương mênh mông."
- 3."Giữa trùng dương, sóng vỗ ầm ầm."
Lưu ý khi sử dụng "trùng dương"
Lưu ý về danh từ
"trùng dương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "trùng dương"
trùng dương là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) biển cả kéo dài vô tận. Ví dụ: "Tàu vượt trùng dương."
Từ liên quan
trùm sỏ
(Khẩu ngữ) chỉ người đứng đầu trong một nhóm, thường liên quan đến hoạt động phi pháp.
trùn
Từ địa phương chỉ loài giun đất.
trùng
Vi trùng, thường được gọi tắt.
trùng hợp
Từ dùng để diễn tả trạng thái giống nhau hoặc tương thích với nhau.
trùng khơi
(Văn chương) vùng biển bao la và xa xăm.
trùng lắp
Sự trùng lặp hoặc lặp lại một điều gì đó nhiều lần.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.