trùng lặp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trùng lặp (Động từ)

Lặp lại một cách không cần thiết hoặc vô ích.

Ví dụ (4)
  • 1."Bài viết có nhiều đoạn trùng lặp."
  • 2."Bố trí công việc bị trùng lặp."
  • 3."Khi làm báo cáo, chúng ta cần tránh đưa ra thông tin trùng lặp."
  • 4."Trong cuộc họp, cần lưu ý không phát biểu trùng lặp với người khác."

Lưu ý khi sử dụng "trùng lặp"

Lưu ý về động từ

"trùng lặp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trùng lặp"

trùng lặp là động từ trong tiếng Việt. Lặp lại một cách không cần thiết hoặc vô ích. Ví dụ: "Bài viết có nhiều đoạn trùng lặp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này