trùn
Định nghĩa
Nghĩa 1: trùn (Danh từ)
Từ địa phương chỉ loài giun đất.
- 1."Trùn thường sống trong đất ẩm."
- 2."Người nông dân dùng trùn để làm phân bón cho cây trồng."
Lưu ý khi sử dụng "trùn"
Lưu ý về danh từ
"trùn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "trùn"
trùn là danh từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ loài giun đất. Ví dụ: "Trùn thường sống trong đất ẩm."
Từ liên quan
trùm chăn
Hành động đắp hoặc che mình bằng chăn để ấm áp hoặc để ngủ.
trùm sò
Từ khẩu ngữ, ít được sử dụng, dùng để chỉ người có quyền lực hoặc vai trò chủ chốt trong một nhóm.
trùm sỏ
(Khẩu ngữ) chỉ người đứng đầu trong một nhóm, thường liên quan đến hoạt động phi pháp.
trùng
Vi trùng, thường được gọi tắt.
trùng dương
(Văn chương) biển cả kéo dài vô tận.
trùng hợp
Từ dùng để diễn tả trạng thái giống nhau hoặc tương thích với nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.