trung gian

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trung gian (Tính từ)

Từ chỉ vị trí ở giữa, giữ vai trò liên kết hoặc môi giới giữa hai bên.

Ví dụ (3)
  • 1."Người trung gian giúp chúng tôi giải quyết vấn đề."
  • 2."Công ty trung gian có nhiệm vụ kết nối giữa người mua và người bán."
  • 3."Làm trung gian hòa giải giữa hai bên là rất cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "trung gian"

Lưu ý về tính từ

"trung gian" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trung gian"

trung gian là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ vị trí ở giữa, giữ vai trò liên kết hoặc môi giới giữa hai bên. Ví dụ: "Người trung gian giúp chúng tôi giải quyết vấn đề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này