trung du

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trung du (Danh từ)

Khu vực đất nằm ở trung lưu của con sông, giữa thượng du và hạ du.

Ví dụ (2)
  • 1."Vùng trung du có nhiều cảnh đẹp và thiên nhiên phong phú."
  • 2."Ở miền trung du, người dân thường sống chủ yếu bằng nông nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "trung du"

Lưu ý về danh từ

"trung du" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trung du"

trung du là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực đất nằm ở trung lưu của con sông, giữa thượng du và hạ du. Ví dụ: "Vùng trung du có nhiều cảnh đẹp và thiên nhiên phong phú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này