trung hạn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trung hạn (Tính từ)

Có thời hạn trung bình (được quy định cho một loại hoạt động), khác với ngắn hạn và dài hạn.

Ví dụ (4)
  • 1."Vốn vay trung hạn."
  • 2."Lãi suất trung hạn."
  • 3."Các hợp đồng trung hạn thường kéo dài từ 1 đến 5 năm."
  • 4."Đầu tư trung hạn có thể mang lại lợi nhuận ổn định."

Lưu ý khi sử dụng "trung hạn"

Lưu ý về tính từ

"trung hạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trung hạn"

trung hạn là tính từ trong tiếng Việt. Có thời hạn trung bình (được quy định cho một loại hoạt động), khác với ngắn hạn và dài hạn. Ví dụ: "Vốn vay trung hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này