trung hưng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trung hưng (Danh từ)

Thời kỳ phục hưng một nền văn hóa hoặc một quốc gia, thường được thấy khi có sự hồi phục mạnh mẽ về kinh tế, chính trị hay văn hóa.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời kỳ trung hưng của đất nước đã mang lại nhiều thay đổi tích cực trong xã hội."
  • 2."Nhiều nền văn hóa đã trải qua giai đoạn trung hưng, tạo ra những thành tựu lớn lao."
  • 3."Chúng ta cần tìm hiểu về lịch sử trung hưng để hiểu rõ hơn về sự phát triển của đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "trung hưng"

Lưu ý về danh từ

"trung hưng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trung hưng"

trung hưng là danh từ trong tiếng Việt. Thời kỳ phục hưng một nền văn hóa hoặc một quốc gia, thường được thấy khi có sự hồi phục mạnh mẽ về kinh tế, chính trị hay văn hóa. Ví dụ: "Thời kỳ trung hưng của đất nước đã mang lại nhiều thay đổi tích cực trong xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này