trung dung

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trung dung (Tính từ)

Không thiên lệch về một bên nào, mà luôn giữ thái độ cân bằng, không quá mức cũng không thiếu thốn trong các mối quan hệ với người khác và công việc (một chủ trương trong Nho giáo).

Ví dụ (3)
  • 1."Tư tưởng trung dung."
  • 2."Cần có cách nhìn trung dung khi đánh giá các vấn đề xã hội."
  • 3."Người lãnh đạo cần giữ được sự trung dung để tạo sự hòa hợp trong đội ngũ."

Lưu ý khi sử dụng "trung dung"

Lưu ý về tính từ

"trung dung" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trung dung"

trung dung là tính từ trong tiếng Việt. Không thiên lệch về một bên nào, mà luôn giữ thái độ cân bằng, không quá mức cũng không thiếu thốn trong các mối quan hệ với người khác và công việc (một chủ trương trong Nho giáo). Ví dụ: "Tư tưởng trung dung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này