trung hoà

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trung hoà (Động từ)

Hành động làm giảm bớt tính acid hoặc tính base của một chất.

Ví dụ (3)
  • 1."Phản ứng trung hoà"
  • 2."Natri hydroxide có thể được dùng để trung hoà acid hydrochloric."
  • 3."Việc trung hoà dung dịch sẽ giúp kiểm soát độ pH."

Lưu ý khi sử dụng "trung hoà"

Lưu ý về động từ

"trung hoà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trung hoà"

trung hoà là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm giảm bớt tính acid hoặc tính base của một chất. Ví dụ: "Phản ứng trung hoà"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này