trung vệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trung vệ (Danh từ)

Cầu thủ trong đội bóng, thuộc hàng hậu vệ, có nhiệm vụ chính là bảo vệ khu vực giữa phía trước khung thành.

Ví dụ (2)
  • 1."Trung vệ phải luôn tập trung để ngăn chặn các pha tấn công của đối phương."
  • 2."Trong trận đấu hôm qua, trung vệ đã chơi rất xuất sắc và giúp đội nhà giữ sạch lưới."

Lưu ý khi sử dụng "trung vệ"

Lưu ý về danh từ

"trung vệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trung vệ"

trung vệ là danh từ trong tiếng Việt. Cầu thủ trong đội bóng, thuộc hàng hậu vệ, có nhiệm vụ chính là bảo vệ khu vực giữa phía trước khung thành. Ví dụ: "Trung vệ phải luôn tập trung để ngăn chặn các pha tấn công của đối phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này