trung chuyển

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trung chuyển (Động từ)

Thực hiện chức năng trung gian, nhận hàng để chuyển tiếp trong quá trình vận chuyển.

Ví dụ (4)
  • 1."Trạm trung chuyển hàng hóa."
  • 2."Đóng vai trò trung chuyển."
  • 3."Công ty sẽ trung chuyển các lô hàng đến địa chỉ cuối cùng."
  • 4."Chúng tôi cần một đơn vị trung chuyển hiệu quả để giảm thiểu thời gian giao hàng."

Lưu ý khi sử dụng "trung chuyển"

Lưu ý về động từ

"trung chuyển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trung chuyển"

trung chuyển là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện chức năng trung gian, nhận hàng để chuyển tiếp trong quá trình vận chuyển. Ví dụ: "Trạm trung chuyển hàng hóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này