trung cao

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trung cao (Danh từ)

Pháo cao xạ cỡ vừa, với đường kính miệng nòng là 100 millimet.

Ví dụ (2)
  • 1."Trung cao thường được sử dụng để bảo vệ không phận khỏi các mục tiêu trên không."
  • 2."Trong các cuộc diễn tập, quân đội đã sử dụng trung cao để luyện tập bắn hạ máy bay địch."

Lưu ý khi sử dụng "trung cao"

Lưu ý về danh từ

"trung cao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trung cao"

trung cao là danh từ trong tiếng Việt. Pháo cao xạ cỡ vừa, với đường kính miệng nòng là 100 millimet. Ví dụ: "Trung cao thường được sử dụng để bảo vệ không phận khỏi các mục tiêu trên không."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này