trung châu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trung châu (Danh từ)

Khu vực nằm ở giữa, không tiếp giáp với núi và cũng không giáp biển.

Ví dụ (3)
  • 1."Miền trung châu."
  • 2."Các tỉnh trung châu Bắc Bộ."
  • 3."Nơi đây có khí hậu ôn hòa, đặc trưng của miền trung châu."

Lưu ý khi sử dụng "trung châu"

Lưu ý về danh từ

"trung châu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trung châu"

trung châu là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực nằm ở giữa, không tiếp giáp với núi và cũng không giáp biển. Ví dụ: "Miền trung châu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này