trung cấp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trung cấp (Tính từ)

Thuộc cấp độ ở giữa, cao hơn sơ cấp nhưng thấp hơn cao cấp.

Ví dụ (4)
  • 1."Trường trung cấp sư phạm."
  • 2."Sinh viên hệ trung cấp."
  • 3."Chương trình đào tạo trung cấp nghề rất phong phú."
  • 4."Tôi đang theo học một lớp trung cấp về quản trị kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "trung cấp"

Lưu ý về tính từ

"trung cấp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trung cấp"

trung cấp là tính từ trong tiếng Việt. Thuộc cấp độ ở giữa, cao hơn sơ cấp nhưng thấp hơn cao cấp. Ví dụ: "Trường trung cấp sư phạm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này