trung bình nhân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trung bình nhân (Danh từ)

Số được tính bằng cách lấy căn bậc n của tích tất cả các số trong một tập hợp nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."6 là trung bình nhân của 4 và 9."
  • 2."Trung bình nhân của 2, 8 và 18 là 6."
  • 3."Khi tính toán, trung bình nhân thường được dùng để so sánh mức độ phát triển của các chỉ số khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "trung bình nhân"

Lưu ý về danh từ

"trung bình nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trung bình nhân"

trung bình nhân là danh từ trong tiếng Việt. Số được tính bằng cách lấy căn bậc n của tích tất cả các số trong một tập hợp nào đó. Ví dụ: "6 là trung bình nhân của 4 và 9."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này