trung cảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trung cảnh (Danh từ)

Cảnh chụp ảnh hoặc quay phim thể hiện ở cự ly vừa, thường lấy hình người từ đầu gối trở lên.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong bộ phim, nhiều cảnh trung cảnh đã được sử dụng để thể hiện cảm xúc của nhân vật."
  • 2."Bức ảnh này là một ví dụ điển hình về trung cảnh, khi mà khuôn mặt và phần thân trên của người mẫu được làm nổi bật."

Lưu ý khi sử dụng "trung cảnh"

Lưu ý về danh từ

"trung cảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trung cảnh"

trung cảnh là danh từ trong tiếng Việt. Cảnh chụp ảnh hoặc quay phim thể hiện ở cự ly vừa, thường lấy hình người từ đầu gối trở lên. Ví dụ: "Trong bộ phim, nhiều cảnh trung cảnh đã được sử dụng để thể hiện cảm xúc của nhân vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này