trung bình
Định nghĩa
Nghĩa 1: trung bình (Tính từ)
Tính tổng và chia đều để lấy một giá trị chung.
- 1."Lượng mưa trung bình hằng năm."
- 2."Vận tốc trung bình."
- 3."Điểm số trung bình của lớp học năm nay là 7.5."
- 4."Nhiệt độ trung bình tháng 6 thường khá cao."
Lưu ý khi sử dụng "trung bình"
Lưu ý về tính từ
"trung bình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trung bình"
trung bình là tính từ trong tiếng Việt. Tính tổng và chia đều để lấy một giá trị chung. Ví dụ: "Lượng mưa trung bình hằng năm."
Từ liên quan
trui
(Phương ngữ) chỉ hành động tôi luyện hợp kim.
trui rèn
Tôi luyện, rèn giũa cho trở nên mạnh mẽ hoặc kiên cường hơn.
trumpet
Kèn đồng phát ra âm thanh cao và mạnh nhất trong dàn nhạc.
trung bình cộng
Số được tính bằng cách lấy tổng tất cả các số trong một tập hợp rồi chia cho số lượng các số đó.
trung bình nhân
Số được tính bằng cách lấy căn bậc n của tích tất cả các số trong một tập hợp nào đó.
trung cao
Pháo cao xạ cỡ vừa, với đường kính miệng nòng là 100 millimet.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.