trụi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trụi (Tính từ)

Hết sạch, không còn lại gì, chỉ để lại những phần không thể bị tác động.

Ví dụ (4)
  • 1."Lửa thiêu trụi nhà cửa."
  • 2."Làng mạc bị phá trụi."
  • 3."Cây cối bị bão tàn phá trụi mất hết lá."
  • 4."Sau trận lũ, cánh đồng trụi chỉ còn đất."

Lưu ý khi sử dụng "trụi"

Lưu ý về tính từ

"trụi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trụi"

trụi là tính từ trong tiếng Việt. Hết sạch, không còn lại gì, chỉ để lại những phần không thể bị tác động. Ví dụ: "Lửa thiêu trụi nhà cửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này