trụi lủi
Định nghĩa
Nghĩa 1: trụi lủi (Tính từ)
(Khẩu ngữ) Trụi đến mức trơ ra, không còn gì sót lại.
- 1."Bụi tre bị cháy trụi lủi."
- 2."Đầu cạo trụi lủi."
- 3."Khu vườn giờ trụi lủi, chỉ còn lại những gốc cây khô."
Lưu ý khi sử dụng "trụi lủi"
Lưu ý về tính từ
"trụi lủi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trụi lủi"
trụi lủi là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Trụi đến mức trơ ra, không còn gì sót lại. Ví dụ: "Bụi tre bị cháy trụi lủi."
Từ liên quan
trục vớt
Hành động đưa vật nặng bị chìm dưới nước lên bằng máy móc, thiết bị.
trục xuất
Hành động đuổi người hoặc một nhóm ra khỏi lãnh thổ của một quốc gia.
trụi
Hết sạch, không còn lại gì, chỉ để lại những phần không thể bị tác động.
trụi thui lủi
Thể hiện tình trạng bị mất tóc hoặc lông, thường dùng để chỉ người hoặc động vật có bộ lông trụi sạch.
trụi thùi lụi
Tình trạng hoàn toàn trống rỗng hoặc không còn gì, thường được dùng trong ngữ cảnh địa phương hoặc khẩu ngữ.
trụm
(Phương ngữ) nghĩa là trọn vẹn, hoàn toàn, hết thảy.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.