trục xuất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trục xuất (Động từ)

Hành động đuổi người hoặc một nhóm ra khỏi lãnh thổ của một quốc gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Phạm tội nên bị trục xuất về nước."
  • 2."Họ đã bị trục xuất vì vi phạm các quy định của đất nước."
  • 3."Nhiều người tị nạn đã bị trục xuất từ các quốc gia láng giềng."

Lưu ý khi sử dụng "trục xuất"

Lưu ý về động từ

"trục xuất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trục xuất"

trục xuất là động từ trong tiếng Việt. Hành động đuổi người hoặc một nhóm ra khỏi lãnh thổ của một quốc gia. Ví dụ: "Phạm tội nên bị trục xuất về nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này