trục vớt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trục vớt (Động từ)

Hành động đưa vật nặng bị chìm dưới nước lên bằng máy móc, thiết bị.

Ví dụ (3)
  • 1."Trục vớt tàu thuyền đắm."
  • 2."Họ sử dụng cần cẩu để trục vớt chiếc xe chìm."
  • 3."Công ty đang triển khai dự án trục vớt hàng hóa bị mất tích dưới đáy biển."

Lưu ý khi sử dụng "trục vớt"

Lưu ý về động từ

"trục vớt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trục vớt"

trục vớt là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa vật nặng bị chìm dưới nước lên bằng máy móc, thiết bị. Ví dụ: "Trục vớt tàu thuyền đắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này