trục trặc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trục trặc (Danh từ)

Tình trạng không hoạt động hoặc gặp sự cố, đặc biệt trong các thiết bị hoặc hệ thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay máy tính của tôi bị trục trặc, không khởi động được."
  • 2."Tàu điện bị trục trặc nên tôi phải đi xe buýt thay thế."
  • 3."Chiếc xe hơi của chúng ta gặp trục trặc giữa đường, phải gọi thợ sửa xe."
2
Động từ

Nghĩa 2: trục trặc (Động từ)

Hành động gặp sự cố hoặc không hoạt động như mong đợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ phải chờ vì thiết bị đang trục trặc."
  • 2."Cô ấy đã trục trặc trong việc truyền đạt thông tin cho đồng nghiệp."
  • 3."Hệ thống điện nước trong nhà đã trục trặc khiến nước không chảy."

Lưu ý khi sử dụng "trục trặc"

Lưu ý về động từ

"trục trặc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trục trặc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trục trặc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trục trặc"

trục trặc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tình trạng không hoạt động hoặc gặp sự cố, đặc biệt trong các thiết bị hoặc hệ thống. Ví dụ: "Hôm nay máy tính của tôi bị trục trặc, không khởi động được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này