trực hệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trực hệ (Danh từ)

Quan hệ họ hàng theo dòng máu, trong đó mỗi người sinh ra người kế tiếp, bao gồm ông, cha, con, cháu, v.v.; phân biệt với bàng hệ.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông nội của tôi là người trong trực hệ của gia đình."
  • 2."Trong trực hệ, mối quan hệ giữa cha và con là rất đặc biệt."

Lưu ý khi sử dụng "trực hệ"

Lưu ý về danh từ

"trực hệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trực hệ"

trực hệ là danh từ trong tiếng Việt. Quan hệ họ hàng theo dòng máu, trong đó mỗi người sinh ra người kế tiếp, bao gồm ông, cha, con, cháu, v.v.; phân biệt với bàng hệ. Ví dụ: "Ông nội của tôi là người trong trực hệ của gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này