trực nhật

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trực nhật (Động từ)

Thực hiện nhiệm vụ theo dõi, đôn đốc việc thực hiện nội quy, giữ gìn trật tự, vệ sinh, v.v. của cơ quan, trường, lớp trong một ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Phân công trực nhật cho sinh viên."
  • 2."Đến phiên trực nhật, mọi người cần chuẩn bị tinh thần."
  • 3."Nhắc nhở học sinh trong ca trực nhật."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trực nhật (Danh từ)

Người đảm nhận nhiệm vụ trực nhật.

Ví dụ (2)
  • 1."Phê bình trực nhật vì không hoàn thành công việc."
  • 2."Trực nhật cần phải tuân thủ các quy định của lớp."

Lưu ý khi sử dụng "trực nhật"

Lưu ý về động từ

"trực nhật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trực nhật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trực nhật" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trực nhật"

trực nhật là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thực hiện nhiệm vụ theo dõi, đôn đốc việc thực hiện nội quy, giữ gìn trật tự, vệ sinh, v.v. của cơ quan, trường, lớp trong một ngày. Ví dụ: "Phân công trực nhật cho sinh viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này