trưng bày

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trưng bày (Động từ)

Hành động bày biện một cách trang trọng để công chúng có thể xem, nhằm tuyên truyền hoặc giới thiệu.

Ví dụ (3)
  • 1."Trưng bày hàng hóa tại hội chợ."
  • 2."Phòng trưng bày tranh nghệ thuật thu hút nhiều du khách."
  • 3."Tại bảo tàng, họ trưng bày các hiện vật lịch sử quý giá."

Lưu ý khi sử dụng "trưng bày"

Lưu ý về động từ

"trưng bày" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trưng bày"

trưng bày là động từ trong tiếng Việt. Hành động bày biện một cách trang trọng để công chúng có thể xem, nhằm tuyên truyền hoặc giới thiệu. Ví dụ: "Trưng bày hàng hóa tại hội chợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này