trưng bầy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trưng bầy (Động từ)

Hành động trình bày, sắp xếp một cách rõ ràng hoặc có hệ thống cho người khác thấy.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong buổi triển lãm, các tác phẩm nghệ thuật được trưng bầy rất hấp dẫn."
  • 2."Chúng ta cần trưng bầy sản phẩm một cách thu hút để thu hút khách hàng."

Lưu ý khi sử dụng "trưng bầy"

Lưu ý về động từ

"trưng bầy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trưng bầy"

trưng bầy là động từ trong tiếng Việt. Hành động trình bày, sắp xếp một cách rõ ràng hoặc có hệ thống cho người khác thấy. Ví dụ: "Trong buổi triển lãm, các tác phẩm nghệ thuật được trưng bầy rất hấp dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này