trù úm

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trù úm (Động từ)

Trù úm có nghĩa là hành động hoặc cảm giác bao trùm, che khuất một không gian hay tâm trạng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời hôm nay trù úm, làm cho không khí có vẻ nặng nề."
  • 2."Chuyện buồn khiến tâm trạng tôi trù úm cả ngày."
  • 3."Mây đen trên bầu trời trù úm chuẩn bị cho cơn mưa lớn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trù úm (Tính từ)

Trù úm còn được sử dụng để mô tả một không gian hay tình trạng không sáng sủa, đầy mây mù hoặc âm u.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng này trù úm quá, mình cần mở cửa sổ cho sáng."
  • 2."Ngày hôm qua trời thật trù úm, không có ánh nắng chiếu xuống."
  • 3."Bầu không khí trong cuộc họp rất trù úm vì mọi người đều im lặng."

Lưu ý khi sử dụng "trù úm"

Lưu ý về động từ

"trù úm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"trù úm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "trù úm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trù úm"

trù úm là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Trù úm có nghĩa là hành động hoặc cảm giác bao trùm, che khuất một không gian hay tâm trạng nào đó. Ví dụ: "Trời hôm nay trù úm, làm cho không khí có vẻ nặng nề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này