trùm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trùm (Danh từ)

Người cầm đầu một nhóm hoặc một tổ chức với mục đích xấu.

Ví dụ (4)
  • 1."Trùm mật thám"
  • 2."Trùm đế quốc"
  • 3."Bắt được tên trùm buôn lậu"
  • 4."Tên trùm này đã bị bắt sau nhiều năm lẩn trốn."
2
Động từ

Nghĩa 2: trùm (Động từ)

Phủ lên và che kín tất cả các phía.

Ví dụ (4)
  • 1."Đầu trùm khăn"
  • 2."Trùm chăn kín mít"
  • 3."Bóng tối trùm lên cảnh vật"
  • 4."Cơn bão trùm lên toàn bộ thành phố."

Lưu ý khi sử dụng "trùm"

Lưu ý về động từ

"trùm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trùm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trùm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trùm"

trùm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người cầm đầu một nhóm hoặc một tổ chức với mục đích xấu. Ví dụ: "Trùm mật thám"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này