trùm chăn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trùm chăn (Động từ)

Hành động đắp hoặc che mình bằng chăn để ấm áp hoặc để ngủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời lạnh quá, chị ấy trùm chăn kín người để giữ ấm."
  • 2."Tối nay tôi sẽ trùm chăn khi xem phim để cảm thấy thoải mái hơn."
  • 3."Còn ít giờ nữa mới sáng, anh ta vẫn trùm chăn ngủ tiếp."

Lưu ý khi sử dụng "trùm chăn"

Lưu ý về động từ

"trùm chăn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trùm chăn"

trùm chăn là động từ trong tiếng Việt. Hành động đắp hoặc che mình bằng chăn để ấm áp hoặc để ngủ. Ví dụ: "Trời lạnh quá, chị ấy trùm chăn kín người để giữ ấm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này