trù tính

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trù tính (Động từ)

Tính toán một cách cụ thể trước khi thực hiện.

Ví dụ (4)
  • 1."Trù tính sản lượng lúa thu hoạch."
  • 2."Trù tính các khoản mua vật liệu."
  • 3."Chúng tôi đã trù tính ngân sách cho dự án này."
  • 4."Họ trù tính thời gian để hoàn thành công việc."

Lưu ý khi sử dụng "trù tính"

Lưu ý về động từ

"trù tính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trù tính"

trù tính là động từ trong tiếng Việt. Tính toán một cách cụ thể trước khi thực hiện. Ví dụ: "Trù tính sản lượng lúa thu hoạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này