trù tính
Định nghĩa
Nghĩa 1: trù tính (Động từ)
Tính toán một cách cụ thể trước khi thực hiện.
- 1."Trù tính sản lượng lúa thu hoạch."
- 2."Trù tính các khoản mua vật liệu."
- 3."Chúng tôi đã trù tính ngân sách cho dự án này."
- 4."Họ trù tính thời gian để hoàn thành công việc."
Lưu ý khi sử dụng "trù tính"
Lưu ý về động từ
"trù tính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "trù tính"
trù tính là động từ trong tiếng Việt. Tính toán một cách cụ thể trước khi thực hiện. Ví dụ: "Trù tính sản lượng lúa thu hoạch."
Từ liên quan
trù mật
Ít khi sử dụng, chỉ sự đông đúc và có nhiều người làm ăn thịnh vượng.
trù phú
Diễn tả sự phong phú, màu mỡ, đặc biệt là về đất đai, cây cối hoặc nền văn hóa.
trù trừ
Chần chừ, không quyết định hoặc không hành động ngay.
trù úm
Trù úm có nghĩa là hành động hoặc cảm giác bao trùm, che khuất một không gian hay tâm trạng nào đó.
trù ẻo
(Phương ngữ) dùng để nói về việc cầu cho ai đó gặp điều không may, theo quan niệm dân gian.
trùm
Người cầm đầu một nhóm hoặc một tổ chức với mục đích xấu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.