trù ẻo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trù ẻo (Động từ)

(Phương ngữ) dùng để nói về việc cầu cho ai đó gặp điều không may, theo quan niệm dân gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói trù ẻo sẽ khiến người khác cảm thấy không vui."
  • 2."Đừng có trù ẻo!"
  • 3."Có người linh cảm rằng việc này sẽ trù ẻo cho cả gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "trù ẻo"

Lưu ý về động từ

"trù ẻo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trù ẻo"

trù ẻo là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dùng để nói về việc cầu cho ai đó gặp điều không may, theo quan niệm dân gian. Ví dụ: "Nói trù ẻo sẽ khiến người khác cảm thấy không vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này