trữ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trữ (Động từ)

Để cất giữ hoặc chứa đồ vào một nơi nhất định để sử dụng sau này.

Ví dụ (4)
  • 1."Bể trữ nước."
  • 2."Kho trữ thóc."
  • 3."Mua trữ đồ ăn để dùng cho tuần tới."
  • 4."Chúng ta cần trữ thực phẩm trước khi bão đến."

Lưu ý khi sử dụng "trữ"

Lưu ý về động từ

"trữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trữ"

trữ là động từ trong tiếng Việt. Để cất giữ hoặc chứa đồ vào một nơi nhất định để sử dụng sau này. Ví dụ: "Bể trữ nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này