trú ẩn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trú ẩn (Động từ)

Ẩn giấu bản thân ở nơi an toàn được che chắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tìm nơi trú ẩn khi cơn bão đến."
  • 2."Xuống hầm trú ẩn để tránh bom đạn."
  • 3."Chúng tôi đã phải trú ẩn trong một cái hang suốt đêm."

Lưu ý khi sử dụng "trú ẩn"

Lưu ý về động từ

"trú ẩn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trú ẩn"

trú ẩn là động từ trong tiếng Việt. Ẩn giấu bản thân ở nơi an toàn được che chắn. Ví dụ: "Tìm nơi trú ẩn khi cơn bão đến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này