trú quân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trú quân (Động từ)

Tạm dừng để đóng quân và nghỉ ngơi trước khi tiếp tục hành quân.

Ví dụ (4)
  • 1."Bãi trú quân của đơn vị."
  • 2."Thay đổi địa điểm trú quân."
  • 3."Chúng ta cần tìm một bãi trú quân an toàn."
  • 4."Đơn vị đã trú quân qua đêm để chuẩn bị cho cuộc tấn công sáng mai."

Lưu ý khi sử dụng "trú quân"

Lưu ý về động từ

"trú quân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trú quân"

trú quân là động từ trong tiếng Việt. Tạm dừng để đóng quân và nghỉ ngơi trước khi tiếp tục hành quân. Ví dụ: "Bãi trú quân của đơn vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này