trợt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trợt (Động từ)

Xảy ra tình trạng tuột ra, không còn giữ được độ bám hoặc liên kết.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân tôi bị trượt trên nền nhà ướt."
  • 2."Chiếc xe đã trượt qua khúc cua vì đường trơn."
  • 3."Khi tôi chạy nhanh, dép đã trượt khỏi chân."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trợt (Tính từ)

Mô tả một tình trạng hoặc hành động không ổn định, dễ bị tuột ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái ghế này hơi trợt, tôi không dám ngồi lâu."
  • 2."Sàn nhà bị trợt khiến tôi cẩn thận hơn khi di chuyển."
  • 3."Chiếc giày này có đế trợt, không phù hợp cho việc đi bộ nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "trợt"

Lưu ý về động từ

"trợt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"trợt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "trợt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trợt"

trợt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Xảy ra tình trạng tuột ra, không còn giữ được độ bám hoặc liên kết. Ví dụ: "Chân tôi bị trượt trên nền nhà ướt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này