trợt lớt
Định nghĩa
Nghĩa 1: trợt lớt (Động từ)
Từ dùng trong phương ngữ để chỉ việc trượt hoặc lỡ hết cả.
- 1."Đoán trợt lớt hết."
- 2."Tôi đã trợt lớt khi thử làm bài kiểm tra này."
- 3."Cô ấy trợt lớt trong cuộc thi và không đạt được điểm mong muốn."
Lưu ý khi sử dụng "trợt lớt"
Lưu ý về động từ
"trợt lớt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "trợt lớt"
trợt lớt là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ để chỉ việc trượt hoặc lỡ hết cả. Ví dụ: "Đoán trợt lớt hết."
Từ liên quan
trợn trừng trợn trạc
Thể hiện trạng thái mở to mắt hoặc nhìn chằm chằm với vẻ kinh ngạc, tức giận.
trợn trừng trợn trạo
Diễn tả hành động trợn mắt với sự nhấn mạnh hoặc cường độ cao hơn so với chỉ trợn trừng.
trợt
Xảy ra tình trạng tuột ra, không còn giữ được độ bám hoặc liên kết.
trụ
Cột vững chắc dùng để nâng đỡ vật nặng.
trụ cột
Người hoặc lực lượng đóng vai trò chỗ dựa chính và vững chắc.
trụ sinh
Trụ sinh là một loại thực vật có khả năng sinh sống ở những vùng đất ngập nước, thường được sử dụng trong nông nghiệp hoặc làm thủy sinh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.