tru

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tru (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ loài trâu.

Ví dụ (2)
  • 1."Con tru"
  • 2."Trong đồng xanh, các con tru gặm cỏ rất hiền hòa."
2
Động từ

Nghĩa 2: tru (Động từ)

(Khẩu ngữ) phát ra tiếng kêu lớn, như tiếng khóc hoặc tiếng la hét.

Ví dụ (3)
  • 1."tru rầm nhà"
  • 2."Cô bé tru lên khi thấy con mèo lạc."
  • 3."Anh ấy tru vì không tìm thấy chìa khóa."

Lưu ý khi sử dụng "tru"

Lưu ý về động từ

"tru" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tru" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tru" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tru"

tru là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ loài trâu. Ví dụ: "Con tru"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này