trong ấm ngoài êm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trong ấm ngoài êm (Tính từ)

Chỉ trạng thái bên ngoài tránh khỏi lo âu, bên trong cảm thấy bình yên và thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi luôn sống trong ấm ngoài êm, không bao giờ phải lo nghĩ về tiền bạc."
  • 2."Cuộc sống của họ ở nông thôn thật trong ấm ngoài êm, đầy đủ và bình yên."
  • 3."Dù công việc bận rộn, chúng tôi vẫn cố gắng giữ cho tổ ấm của mình trong ấm ngoài êm."

Lưu ý khi sử dụng "trong ấm ngoài êm"

Lưu ý về tính từ

"trong ấm ngoài êm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trong ấm ngoài êm"

trong ấm ngoài êm là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái bên ngoài tránh khỏi lo âu, bên trong cảm thấy bình yên và thoải mái. Ví dụ: "Gia đình tôi luôn sống trong ấm ngoài êm, không bao giờ phải lo nghĩ về tiền bạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này