tru tréo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tru tréo (Động từ)

Kêu la, làm ầm lên một cách quá mức, thường với sự phàn nàn hoặc quấy rối.

Ví dụ (4)
  • 1."Khóc tru tréo."
  • 2."Tru tréo ầm ĩ."
  • 3."Mỗi lần ăn cơm, bé thường tru tréo đòi thêm món ngon."
  • 4."Các em nhỏ tru tréo khi không được chơi đùa."

Lưu ý khi sử dụng "tru tréo"

Lưu ý về động từ

"tru tréo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tru tréo"

tru tréo là động từ trong tiếng Việt. Kêu la, làm ầm lên một cách quá mức, thường với sự phàn nàn hoặc quấy rối. Ví dụ: "Khóc tru tréo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này