trót lọt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trót lọt (Tính từ)

Từ chỉ việc (thực hiện một công việc) hoàn thành mà không gặp trở ngại hay khó khăn nào.

Ví dụ (4)
  • 1."Chuyến hàng lậu qua biên giới trót lọt."
  • 2."Mọi việc đều xong xuôi trót lọt."
  • 3."Dự án đã được thực hiện trót lọt và thành công tốt đẹp."
  • 4."Cuộc thi diễn ra trót lọt, không gặp sự cố nào."

Lưu ý khi sử dụng "trót lọt"

Lưu ý về tính từ

"trót lọt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trót lọt"

trót lọt là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ việc (thực hiện một công việc) hoàn thành mà không gặp trở ngại hay khó khăn nào. Ví dụ: "Chuyến hàng lậu qua biên giới trót lọt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này