trót lọt
Định nghĩa
Nghĩa 1: trót lọt (Tính từ)
Từ chỉ việc (thực hiện một công việc) hoàn thành mà không gặp trở ngại hay khó khăn nào.
- 1."Chuyến hàng lậu qua biên giới trót lọt."
- 2."Mọi việc đều xong xuôi trót lọt."
- 3."Dự án đã được thực hiện trót lọt và thành công tốt đẹp."
- 4."Cuộc thi diễn ra trót lọt, không gặp sự cố nào."
Lưu ý khi sử dụng "trót lọt"
Lưu ý về tính từ
"trót lọt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trót lọt"
trót lọt là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ việc (thực hiện một công việc) hoàn thành mà không gặp trở ngại hay khó khăn nào. Ví dụ: "Chuyến hàng lậu qua biên giới trót lọt."
Từ liên quan
trói voi bỏ rọ
Hành động cố gắng kiểm soát hoặc ngăn chặn một điều gì đó mà không có hiệu quả, thường là việc không thể làm gì hơn để thay đổi tình hình.
trót
Lỡ làm hoặc để xảy ra điều không hay, không thích hợp nào đó rồi sau đó cảm thấy tiếc nuối, nhưng cũng đành phải chấp nhận.
trót dại
Làm điều dại dột bất cẩn mà gây ra hậu quả không mong muốn.
trô trố
Diễn tả hành động nhìn với sự chú ý hoặc ngạc nhiên, nhưng có phần nhấn mạnh hơn.
trôi
Tên gọi ngắn gọn của cá trôi.
trôi chảy
Từ chỉ hoạt động nói năng diễn ra một cách dễ dàng, mạch lạc, không có vấp váp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.