trót

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trót (Động từ)

Lỡ làm hoặc để xảy ra điều không hay, không thích hợp nào đó rồi sau đó cảm thấy tiếc nuối, nhưng cũng đành phải chấp nhận.

Ví dụ (3)
  • 1."Trót tiêu hết tiền."
  • 2."Trót hứa nên phải làm."
  • 3."Trót quên mang chìa khóa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trót (Tính từ)

Làm việc gì đó trọn vẹn từ đầu đến cuối, cho đến cùng.

Ví dụ (4)
  • 1."Thức trót đêm."
  • 2."Làm trót buổi."
  • 3."Đã thương thì thương cho trót."
  • 4."Chơi trót trận."

Lưu ý khi sử dụng "trót"

Lưu ý về động từ

"trót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"trót" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "trót" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trót"

trót là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Lỡ làm hoặc để xảy ra điều không hay, không thích hợp nào đó rồi sau đó cảm thấy tiếc nuối, nhưng cũng đành phải chấp nhận. Ví dụ: "Trót tiêu hết tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này