trót
Định nghĩa
Nghĩa 1: trót (Động từ)
Lỡ làm hoặc để xảy ra điều không hay, không thích hợp nào đó rồi sau đó cảm thấy tiếc nuối, nhưng cũng đành phải chấp nhận.
- 1."Trót tiêu hết tiền."
- 2."Trót hứa nên phải làm."
- 3."Trót quên mang chìa khóa."
Nghĩa 2: trót (Tính từ)
Làm việc gì đó trọn vẹn từ đầu đến cuối, cho đến cùng.
- 1."Thức trót đêm."
- 2."Làm trót buổi."
- 3."Đã thương thì thương cho trót."
- 4."Chơi trót trận."
Lưu ý khi sử dụng "trót"
Lưu ý về động từ
"trót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"trót" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "trót" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "trót"
trót là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Lỡ làm hoặc để xảy ra điều không hay, không thích hợp nào đó rồi sau đó cảm thấy tiếc nuối, nhưng cũng đành phải chấp nhận. Ví dụ: "Trót tiêu hết tiền."
Từ liên quan
trói giật cánh khuỷu
Hành động làm cho một người không thể di chuyển tay bằng cách sử dụng sức mạnh hoặc vật dụng nào đó.
trói gà không chặt
Một hành động hay phương pháp làm gì đó không hiệu quả, không đủ mạnh mẽ hoặc không chắc chắn.
trói voi bỏ rọ
Hành động cố gắng kiểm soát hoặc ngăn chặn một điều gì đó mà không có hiệu quả, thường là việc không thể làm gì hơn để thay đổi tình hình.
trót dại
Làm điều dại dột bất cẩn mà gây ra hậu quả không mong muốn.
trót lọt
Từ chỉ việc (thực hiện một công việc) hoàn thành mà không gặp trở ngại hay khó khăn nào.
trô trố
Diễn tả hành động nhìn với sự chú ý hoặc ngạc nhiên, nhưng có phần nhấn mạnh hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.